Bước tới nội dung

髥

Từ điển mở Wiktionary
髥 U+9AE5, 髥
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-9AE5
← 髤
[U+9AE4]
CJK Unified Ideographs 髦 →
[U+9AE6]

Đa ngữ

[sửa]

Ký tự chữ Hán

[sửa]

髥 (bộ thủ Khang Hi 190, 髟+4, 14 nét, Thương Hiệt 尸竹月一一 (SHBMM), hình thái ⿱髟冄)

  1. Râu; ria.

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 1452, ký tự 43
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 45375
  • Dae Jaweon: tr. 1983, ký tự 19
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 7, tr. 4519, ký tự 11
  • Dữ liệu Unihan: U+9AE5

Tiếng Nhật

[sửa]

Kanji

[sửa]
髥

(Hyōgai kanji)

  1. Râu; ria.

Âm đọc

[sửa]
  • On (chưa được phân loại): ぜん (zen)、ねん (nen)
  • Kun: おおひげ (ōhige)

Tiếng Triều Tiên

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hán trung cổ 髯. Recorded as Middle Korean ᅀᅧᆷ (zyem) (Yale: zyem) in Hunmong Jahoe (訓蒙字會 / 훈몽자회), 1527.

Cách phát âm

[sửa]

Hanja

[sửa]
Wikisource tiếng Triều Tiên có văn bản chứa ký tự hanja:

髥 (eumhun 구레나룻 염 (gurenarut yeom))

  1. Dạng hanja? của 염 (“râu, ria”)

Từ ghép

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • 국제퇴계학회 대구경북지부 (國際退溪學會 大邱慶北支部) (2007). Digital Hanja Dictionary, 전자사전/電子字典.

Tiếng Trung Quốc

[sửa]
Để biết cách phát âm và định nghĩa của 髥 – xem 髯.
(Ký tự này là dạng biến thể của 髯).