ran
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | ran | ranet |
| Số nhiều | ran | rana, ranene |
ran gđ
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ran”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zaːn˧˧ | ʐaːŋ˧˥ | ɹaːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹaːn˧˥ | ɹaːn˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Tính từ
ran
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ran”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Kolhe
[sửa]Danh từ
ran
Tham khảo
- Tiếng Kolhe tại cơ sở dữ liệu Môn-Khmer.
Tiếng War-Jaintia
[sửa]Số từ
[sửa]ran
- năm.
Tham khảo
- Nagaraja, K. S., Sidwell, Paul, Greenhill, Simon. (2013) A Lexicostatistical Study of the Khasian Languages: Khasi, Pnar, Lyngngam, and War.