ran

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít ran ranet
Số nhiều ran rana, ranene

ran

  1. Sự, vụ cướp.
    Ranet foregikk på åpen gate.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaːn˧˧ʐaːŋ˧˥ɹaːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹaːn˧˥ɹaːn˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

ran

  1. Vang, lan khắp mọi nơi.
    Pháo ran.
    Đau ran cả người.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]