Bước tới nội dung

鯛

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: 鲷
鯛 U+9BDB, 鯛
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-9BDB
← 鯚
[U+9BDA]
CJK Unified Ideographs 鯜 →
[U+9BDC]

Đa ngữ

[sửa]

Ký tự chữ Hán

[sửa]

鯛 (bộ thủ Khang Hi 195, 魚+8, 19 nét, Thương Hiệt 弓火月土口 (NFBGR), tứ giác hiệu mã 27320, hình thái ⿰魚周)

  1. Cá mùi.

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 1472, ký tự 18
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 46226
  • Dae Jaweon: tr. 2004, ký tự 27
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 7, tr. 4697, ký tự 18
  • Dữ liệu Unihan: U+9BDB

Tiếng Trung Quốc

[sửa]
phồn. 鯛
giản. 鲷

Nguồn gốc ký tự

[sửa]

Chữ hình thanh (形聲) : hình 魚 (“fish”) + thanh 周 ().

Cách phát âm

[sửa]

Định nghĩa

[sửa]

鯛

  1. (động vật học) Cá mùi.
    蒲燒鯛炒飯/蒲烧鲷炒饭  ―  pú shāo diāo chǎofàn  ―  Cơm chiên Kabayaki cá mùi

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ ghép

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]

Ký tự chữ Hán

[sửa]

鯛: Âm Hán Nôm: điêu

  1. Dạng Nôm của điêu

Tham khảo

[sửa]
  • Thiều Chửu : Hán Việt Tự Điển Hà Nội 1942
  • Trần Văn Chánh: Từ Điển Hán Việt NXB Trẻ, Ho Chi Minh Ville, 1999
  • Vũ Văn Kính: Đại Tự Điển Chữ Nôm, NXB Văn Nghệ, Ho Chi Minh Ville, 1999