鳥
| ||||||||
| ||||||||
Chữ Hán
[sửa]| Bút thuận | |||
|---|---|---|---|
Tra cứu
鳥 (bộ thủ Khang Hi 196, 鳥+0, 11 nét, Thương Hiệt 竹日卜火 (HAYF), tứ giác hiệu mã 27327, hình thái ⿴烏一)
- Bộ thủ Khang Hi #196, ⿃.
Ký tự dẫn xuất
[sửa]Xem thêm
[sửa]Tham khảo
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| phồn. | 鳥 | |
|---|---|---|
| giản. | 鸟 | |

Nguồn gốc ký tự
[sửa]| Sự tiến hóa của chữ 鳥 | |||
|---|---|---|---|
| Thương | Tây Chu | Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) | |
| Kim văn | Giáp cốt văn | Kim văn | Tiểu triện |
Chữ tượng hình (象形) : một con chim vẫy đuôi.
So sánh với 烏 (2 chữ có nguồn gốc rất giống nhau) và 隹 (ban đầu cũng có hình ảnh một con chim, nhưng hiện tại nó trừu tượng và khó nhận ra hơn). So sánh thêm với tiếng Ai Cập 𓄿.
Từ nguyên
Ban đầu được phát âm với thanh mẫu /t-/ (so sánh với 島 (“đảo”)). Trong nhiều phương ngữ, nó được đổi thành /n-/ để tránh phát âm giống với 屌 (“dương vật”) (屌 dẫn xuất từ nghĩa “chim”). Chim/điểu cầm trong tiếng lóng Trung Quốc có đặc điểm gắn với nghĩa chỉ cơ quan sinh dục ngoài, so sánh 雀 (“chim sẻ > dương vật”) và 雞 (gà > dương vật).
Schuessler (2007) đưa ra giả thuyết thanh mẫu /n-/ của 鳥 có thể không liên quan đến /t-/ mà liên quan đến từ Tai-Kadai để chỉ loài chim, so sánh với tiếng Thái nguyên thủy *C̬.nokᴰ (“chim”) (nguồn gốc của từ tiếng Thái นก (nók)).
Dạng /t-/ có thể bắt nguồn từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *daw (“chim”), cùng gốc với tiếng Karen nguyên thủy *thoᴮ (“chim”), tiếng Bodo-Garo nguyên thủy *tao² (“chim”).
Cách phát âm
- Quan thoại
- (Tiêu chuẩn)
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄋㄧㄠˇ
- (Thành Đô, SP): nyiao3
- (Tiêu chuẩn)
- Quảng Đông
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): niu5
- (Đài Sơn, Wiktionary): niau4
- Cám (Wiktionary): nyieu3
- Khách Gia
- (Sixian, PFS): tiâu / niâu / to̍k / tio̍k
- (Mai Huyện, Quảng Đông): diau1
- Tấn (Wiktionary): niau2
- Mân Bắc (KCR): niǎu
- Mân Đông (BUC): cēu / nēu
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): chiáu / niáu
- (Triều Châu, Peng'im): ziao2 / ziou2
- Ngô
- (Northern): 5tiau; 5gniau / 3tiau; 3gniau
- Tương (Trường Sa, Wiktionary): diau3 / nyiau3
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄋㄧㄠˇ
- Bính âm thông dụng: niǎo
- Wade–Giles: niao3
- Yale: nyǎu
- Quốc ngữ La Mã tự: neau
- Palladius: няо (njao)
- IPA Hán học (ghi chú): /ni̯ɑʊ̯²¹⁴/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn, erhua-ed)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄋㄧㄠˇㄦ
- Bính âm thông dụng: niǎor
- Wade–Giles: niao3-ʼrh
- Yale: nyǎur
- Quốc ngữ La Mã tự: neaul
- Palladius: няор (njaor)
- IPA Hán học (ghi chú): /ni̯aʊ̯ɻʷ²¹⁴/
- (Thành Đô)
- Bính âm tiếng Tứ Xuyên: nyiao3
- Scuanxua Ladinxua Xin Wenz: niao
- IPA Hán học(ghi chú): /nʲiau⁵³/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: niu5
- Yale: níuh
- Bính âm tiếng Quảng Đông: niu5
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: niu5
- IPA Hán học (ghi chú): /niːu̯¹³/
- (Tiếng Đài Sơn, Taicheng)
- Wiktionary: niau4
- IPA Hán học (ghi chú): /ⁿdiau²¹/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Cám
- (Nam Xương)
- Wiktionary: nyieu3
- IPA Hán học (Nam Xương|ghi chú): /n̠ʲiɛu²¹³/
- (Nam Xương)
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: tiâu / niâu / to̍k / tio̍k
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: diau´ / niau´ / dog / diog
- Bính âm tiếng Khách Gia: diau1 / niau1 / dog6 / diog6
- IPA Hán học : /ti̯au̯²⁴/, /ni̯au̯²⁴/, /tok̚⁵/, /ti̯ok̚⁵/
- (Mai Huyện)
- Quảng Đông: diau1
- IPA Hán học : /tiau⁴⁴/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- tiâu - vernacular;
- niâu - literary.
- Tấn
- (Thái Nguyên)+
- Wiktionary: niau2
- IPA Hán học (old-style): /niau⁵³/
- (Thái Nguyên)+
- Mân Bắc
- (Kiến Âu)
- La Mã hóa phương ngữ Kiến Ninh: niǎu
- IPA Hán học (ghi chú): /niau²¹/
- (Kiến Âu)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: cēu / nēu
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sɛu³³/, /nˡɛu³³/
- (Phúc Châu)
- cēu - vernacular;
- nēu - literary.
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Xiamen, Quanzhou, Zhangzhou, Jinjiang, Đài Loan (thường dùng), Philippines, Medan)
- Phiên âm Bạch thoại: chiáu
- Tâi-lô: tsiáu
- Phofsit Daibuun: ciao
- IPA (Hạ Môn, Chương Châu, Đài Bắc): /t͡siau⁵³/
- IPA (Tuyền Châu, Jinjiang, Philippines): /t͡siau⁵⁵⁴/
- IPA (Cao Hùng): /t͡siau⁴¹/
- (Mân Tuyền Chương: Xiamen, Quanzhou, Zhangzhou, Jinjiang, Đài Loan (thường dùng))
- Phiên âm Bạch thoại: niáu
- Tâi-lô: niáu
- Phofsit Daibuun: niao
- IPA (Cao Hùng): /niãu⁴¹/
- IPA (Hạ Môn, Chương Châu, Đài Bắc): /niãu⁵³/
- IPA (Tuyền Châu, Jinjiang): /niãu⁵⁵⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Xiamen, Quanzhou, Zhangzhou, Jinjiang, Đài Loan (thường dùng), Philippines, Medan)
- chiáu - vernacular;
- niáu - literary.
- (Triều Châu)
- Peng'im: ziao2 / ziou2
- Phiên âm Bạch thoại-like: tsiáu / tsióu
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡siau⁵²/, /t͡siou⁵²/
- (Triều Châu)
- ziao2 - Shantou;
- ziou2 - Chaozhou.
- Hán thượng cổ
- (Zhengzhang): /*tɯːwʔ/
Định nghĩa
鳥
- Chim.
Đồng nghĩa
[sửa]- Trang dial-syn 「鳥」 không tồn tại. Tạo trang dữ liệu và bản đồ!
Từ ghép
- 一石二鳥
- 一石兩鳥
- 丹鳥
- 九官鳥
- 九頭鳥
- 了鳥
- 人為財死,鳥為食亡
- 伯勞鳥
- 伺晨鳥
- 伽藍鳥
- 保護鳥
- 信鳥
- 候鳥
- 倦鳥知返
- 催明鳥
- 傷弓之鳥
- 八色鳥
- 共命鳥
- 出籠鳥
- 出頭鳥
- 反舌鳥
- 同命鳥
- 同林鳥
- 呆鳥
- 啄木鳥
- 坌鳥先飛
- 夏候鳥
- 天堂鳥
- 太陽鳥
- 好鳥
- 如鳥獸散
- 始祖鳥
- 孝鳥
- 孤鳥
- 害鳥
- 小鳥依人
- 屁鳥人
- 崎嶇鳥道
- 布穀鳥
- 干鳥
- 干鳥氣
- 恐鳥
- 撮鳥
- 攛哄鳥亂
- 文鳥
- 暗光鳥 (àm-kong-chiáu) (tiếng Mân Nam)
- 朱鳥
- 梟鳥
- 極樂鳥
- 橿鳥
- 檻猿籠鳥
- 比翼鳥
- 水鳥
- 池魚籠鳥
- 漂鳥
- 火鳥
- 烏鳥之情
- 烏鳥私情
- 無翼鳥
- 熊經鳥申
- 犀鳥
- 獵鳥
- 獸聚鳥散
- 玄鳥
- 玄鳥氏
- 琴鳥
- 留鳥
- 白鳥
- 百靈鳥
- 百鳥
- 百鳥朝鳳
- 益鳥
- 相思鳥
- 知更鳥
- 禽息鳥視
- 禽鳥
- 窮鳥入懷
- 笨鳥先飛
- 籠中之鳥
- 籠中窮鳥
- 籠中鳥
- 籠鳥檻猿
- 粉鳥 (hún-chiáu) (tiếng Mân Nam)
- 精鳥賬
- 綬帶鳥
- 羅含夢鳥
- 羊腸鳥道
- 翠鳥
- 翳鳥
- 老鳥
- 能言鳥
- 花香鳥語
- 花鳥使
- 花鳥畫
- 菜鳥
- 蒼鳥
- 蜂鳥
- 象鳥
- 越鳥
- 越鳥南棲
- 軍艦鳥
- 遛鳥
- 野鳥
- 錦花鳥
- 鐵鳥
- 長頸鳥喙
- 陽鳥
- 隴鳥
- 雛鳥
- 雷鳥
- 青鳥
- 韓朋鳥
- 飛鳥
- 飛鳥使
- 飛鳥依人
- 駝鳥
- 駝鳥政策
- 驚弓之鳥
- 魚潰鳥散
- 魚驚鳥散
- 魚鳥
- 鰹鳥
- 鱉鳥
- 鳥人
- 鳥信
- 鳥卜
- 鳥喙
- 鳥嘴銃
- 鳥囀
- 鳥園
- 鳥夷
- 鳥媒花
- 鳥尾花
- 鳥屋
- 鳥嶼
- 鳥巢
- 鳥庭
- 鳥房
- 鳥散
- 鳥散魚潰
- 鳥松
- 鳥梨
- 鳥槍
- 鳥爪
- 鳥獸
- 鳥獸散
- 鳥獸行
- 鳥王
- 鳥盡弓藏
- 鳥瞰
- 鳥窩
- 鳥篆
- 鳥籠
- 鳥糞層
- 鳥紋
- 鳥舉
- 鳥葬
- 鳥蟲書
- 鳥裡鳥氣
- 鳥語
- 鳥語花香
- 鳥道
- 鳥道羊腸
- 鳥銃
- 鳥集鱗萃
- 鳥面鵠形
- 鳥革翬飛
- 鳥類
- 鳥食
- 鳥驚魚潰
- 鳥鼠 (niáu-chhí) (tiếng Mân Nam)
- 鴇鳥
- 鴕鳥
- 鴕鳥蛋
- 鵠面鳥形
- 鶉鳥
- 鷗鳥忘機
- 鷙鳥
- 鷙鳥不群
- 黃鳥
- 龜文鳥跡
Cách phát âm
- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄉㄧㄠˇ
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄉㄧㄠˇ
- Bính âm thông dụng: diǎo
- Wade–Giles: tiao3
- Yale: dyǎu
- Quốc ngữ La Mã tự: deau
- Palladius: дяо (djao)
- IPA Hán học (ghi chú): /ti̯ɑʊ̯²¹⁴/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
Định nghĩa
鳥
- Dương vật. § Cũng như 屌. ◇Phùng Mộng Long 馮夢龍: Đại học sĩ Vạn An lão nhi âm nuy, Huy Nhân Nghê tiến hiền dĩ dược tễ thang tẩy chi, đắc vi Thứ cát sĩ, thụ ngự sử. Thì nhân mục vi tẩy điểu ngự sử 大學士萬安老而陰痿, 徽人倪進賢以藥劑湯洗之, 得為庶吉士, 授御史. 時人目為洗鳥御史 (Cổ kim đàm khái 古今譚概) Đại học sĩ Vạn An già, bị liệt dương, Huy Nhân Nghê tiến người tài lấy thang thuốc tễ rửa dương vật cho, được làm Thứ cát sĩ, giữ chức ngự sử. Người đương thời coi là 'ngự sử rửa chim'.
- Tiếng tục, dùng để chửi mắng. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thậm ma điểu đao! Yêu mại hứa đa tiền! Ngã tam thập văn mãi nhất bả, dã thiết đắc nhục, thiết đắc đậu hủ! Nhĩ đích điểu đao hữu thậm hảo xứ, khiếu tố bảo đao 甚麼鳥刀! 要賣許多錢! 我三十文買一把, 也切得肉, 切得豆腐! 你的鳥刀有甚好處, 叫做寶刀 (Đệ thập nhị hồi) Cái con đao đồ bỏ này ấy à! Sao đòi bán nhiều tiền thế! Tao (chỉ bỏ) ba mươi tiền cũng mua được một con, thái được thịt, cắt được đậu phụ! Đao cùn của mày thì hay ở chỗ nào mà gọi là đao báu?
Hậu duệ
Khác:
- → Tiếng Thái: เจี๊ยว (jíao)
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Kangxi Radicals
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Bộ thủ chữ Hán
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- Chữ tượng hình chữ Hán
- Từ kế thừa từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy tiếng Trung Quốc
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy tiếng Trung Quốc
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Tứ Xuyên
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Đài Sơn
- Mục từ tiếng Cám
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Tấn
- Mục từ tiếng Mân Bắc
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Ngô
- Mục từ tiếng Tương
- Old Chinese Mục từ
- Hanzi tiếng Trung Quốc
- Hanzi tiếng Quan Thoại
- Hanzi tiếng Tứ Xuyên
- Hanzi tiếng Quảng Đông
- Hanzi tiếng Đài Sơn
- Hanzi tiếng Cám
- Hanzi tiếng Khách Gia
- Hanzi tiếng Tấn
- Hanzi tiếng Mân Bắc
- Hanzi tiếng Mân Đông
- Hanzi tiếng Mân Tuyền Chương
- Hanzi tiếng Triều Châu
- Hanzi tiếng Ngô
- Hanzi tiếng Tương
- Old Chinese Hanzi
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Tứ Xuyên
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Đài Sơn
- Danh từ tiếng Cám
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Tấn
- Danh từ tiếng Mân Bắc
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Danh từ tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Tương
- Old Chinese Danh từ
- Động từ tiếng Trung Quốc
- Động từ tiếng Quan Thoại
- Động từ tiếng Tứ Xuyên
- Động từ tiếng Quảng Đông
- Động từ tiếng Đài Sơn
- Động từ tiếng Cám
- Động từ tiếng Khách Gia
- Động từ tiếng Tấn
- Động từ tiếng Mân Bắc
- Động từ tiếng Mân Đông
- Động từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Động từ tiếng Triều Châu
- Động từ tiếng Ngô
- Động từ tiếng Tương
- Old Chinese Động từ
- Trợ từ tiếng Trung Quốc
- Trợ từ tiếng Quan Thoại
- Trợ từ tiếng Tứ Xuyên
- Trợ từ tiếng Quảng Đông
- Trợ từ tiếng Đài Sơn
- Trợ từ tiếng Cám
- Trợ từ tiếng Khách Gia
- Trợ từ tiếng Tấn
- Trợ từ tiếng Mân Bắc
- Trợ từ tiếng Mân Đông
- Trợ từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Trợ từ tiếng Triều Châu
- Trợ từ tiếng Ngô
- Trợ từ tiếng Tương
- Old Chinese Trợ từ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 鳥 tiếng Trung Quốc
- Hán tự tiếng Trung Quốc
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Quan Thoại
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Quan Thoại
- Tính từ tiếng Trung Quốc
- Tính từ tiếng Quan Thoại
- Tiếng Quan Thoại sơ cấp
- zh:Động vật có xương sống

