Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm:
U+9CE7, 鳧
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-9CE7

[U+9CE6]
CJK Unified Ideographs
[U+9CE8]

Đa ngữ

[sửa]

Ký tự chữ Hán

[sửa]

(bộ thủ Khang Hi 196, +2, 13 nét, Thương Hiệt 竹火竹弓 (HFHN), tứ giác hiệu mã 27217, hình thái)

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 1481, ký tự 7
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 46643
  • Dae Jaweon: tr. 2013, ký tự 7
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 7, tr. 4614, ký tự 5
  • Dữ liệu Unihan: U+9CE7

Tiếng Trung Quốc

[sửa]
phồn. /
giản.
cách viết khác 𩾖

Nguồn gốc ký tự

[sửa]
Sự tiến hóa của chữ
Thương Tây Chu Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) Lục thư thông (biên soạn vào thời Minh)
Giáp cốt văn Kim văn Tiểu triện Sao chép văn tự cổ

Cách phát âm

[sửa]

鳧/凫

Định nghĩa

[sửa]

  1. Vịt cổ xanh

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ ghép

[sửa]