Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Động vật học) Kền kền khoang cổ (ở Nam-Mỹ).

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

thứu, tựu

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰiw˧˥ tḭʔw˨˩tʰɨ̰w˩˧ tɨ̰w˨˨tʰɨw˧˥ tɨw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰɨw˩˩ tɨw˨˨tʰɨw˩˩ tɨ̰w˨˨tʰɨ̰w˩˧ tɨ̰w˨˨