Bước tới nội dung

Anime

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: anime, animè, animé, và animê

Tiếng Đức

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [ˈanime], [aniˈmeː]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Tách âm: Ani·me (số nhiều: Ani·me, Ani·mes)

Danh từ

[sửa]

Anime gđ (mạnh, sinh cách Animes hoặc Anime, số nhiều Anime hoặc Animes)

  1. anime (Một phong cách nghệ thuật có nguồn gốc từ Nhật Bản)

Biến cách

[sửa]
Biến cách của Anime [giống đực, mạnh]
số ít số nhiều
bất định xác định danh từ xác định danh từ
danh cách ein der Anime die Anime, Animes
sinh cách eines des Animes, Anime der Anime, Animes
dữ cách einem dem Anime den Anime, Animes
đối cách einen den Anime die Anime, Animes

Đọc thêm

[sửa]
  • “Anime” in Duden online