Bát Công

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaːt˧˥ kəwŋ˧˧ɓa̰ːk˩˧ kəwŋ˧˥ɓaːk˧˥ kəwŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaːt˩˩ kəwŋ˧˥ɓa̰ːt˩˧ kəwŋ˧˥˧

Địa danh[sửa]

Bát Công

  1. Núi gần chỗ quân Đông Tấn đã đánh tan quân của Bồ Kiên, vua nước Tiền Tần, đại bại trong trận Phì Thủy. Quân của Bồ Kiên khi thua chạy qua đây nghe thấy tiếng gió gào, hạc hót cũng sợ, tưởng là tiếng reo của quân Đông Tấn đuổi theo.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]