Cưu ma

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kiw˧˧ maː˧˧kɨw˧˥ maː˧˥kɨw˧˧ maː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɨw˧˥ maː˧˥kɨw˧˥˧ maː˧˥˧

Danh từ riêng[sửa]

Cưu ma

  1. Tức Cưu ma la thập, người ấn độ, thời Hậu tấn vào Trung quốc, dịch rất nhiều kinh phật.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]