Hàn Sinh bị luộc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ha̤ːn˨˩ sïŋ˧˧ ɓḭʔ˨˩ luək˨˩haːŋ˧˧ ʂïn˧˥ ɓḭ˨˨ luək˨˨haːŋ˨˩ ʂɨn˧˧ ɓi˨˩˨ luək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
haːn˧˧ ʂïŋ˧˥ ɓi˨˨ luək˨˨haːn˧˧ ʂïŋ˧˥ ɓḭ˨˨ luək˨˨haːn˧˧ ʂïŋ˧˥˧ ɓḭ˨˨ luək˨˨

Danh từ riêng[sửa]

Hàn Sinh bị luộc

  1. Hàn Sinh khuyên Hạng đóng đô ở Quang Trung. không nghe, ông tức giận nói văng mấy câu. nghe được, nỗi giận sai làm thịt bỏ vào nồi luộc.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]