Bước tới nội dung

HIV

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
haːt˧˥ i˧˧ ve˧˧ha̰ːk˩˧ i˧˥ je˧˥haːk˧˥ i˧˧ je˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
haːt˩˩ i˧˥ ve˧˥ha̰ːt˩˧ i˧˥˧ ve˧˥˧

Từ nguyên

Từ tiếng Anh HIV, viết tắt các từ human immunodeficiency virus, nghĩa là "virut làm suy giảm miễn dịch (ở) người".

Danh từ riêng

HIV

  1. Virut gây bệnh AIDS.

Dịch

Tham khảo

Tiếng Anh

Từ viết tắt

HIV

  1. Human immunodeficiency virus.

Dịch