Mang Yang
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| maːŋ˧˧ iəŋ˧˧ | maːŋ˧˥ iəŋ˧˥ | maːŋ˧˧ iəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| maːŋ˧˥ iəŋ˧˥ | maːŋ˧˥˧ iəŋ˧˥˧ | ||
Từ nguyên
Từ tiếng Ba Na Mang Yang (“cổng trời”).
Địa danh
Mang Yang
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| maːŋ˧˧ iəŋ˧˧ | maːŋ˧˥ iəŋ˧˥ | maːŋ˧˧ iəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| maːŋ˧˥ iəŋ˧˥ | maːŋ˧˥˧ iəŋ˧˥˧ | ||
Từ tiếng Ba Na Mang Yang (“cổng trời”).
Mang Yang