Bước tới nội dung

Nguyên

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋwiən˧˧ŋwiəŋ˧˥ŋwiəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋwiən˧˥ŋwiən˧˥˧

Từ nguyên

Phiên âm Hán-Việt của .

Danh từ

Nguyên

  1. (sử) Nhà Nguyên, một triều đại Mông Cổ.
  2. Một họ nữ.

Dịch

Xem thêm

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)