Pa-le-xtin
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Từ nguyên
Từ tiếng Anh Palestine và tiếng Pháp Palestine.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| paː˧˧ lɛ˧˧ tin˧˧ | paː˧˥ lɛ˧˥ tin˧˥ | paː˧˧ lɛ˧˧ tɨn˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| paː˧˥ lɛ˧˥ tin˧˥ | paː˧˥˧ lɛ˧˥˧ tin˧˥˧ | ||
Danh từ riêng
Pa-le-xtin
- một khu vực địa lý tại Tây Á, nằm giữa Địa Trung Hải và sông Jordan.
- một nhà nước ở Tây Á, lãnh thổ tuyên bố bao gồm Bờ Tây và Dải Gaza.
Đồng nghĩa
- Ba Lặp Tư Thản (phiên âm Hán-Việt)
- Palestine
Dịch
khu vực địa lý tại Tây Á
|
nhà nước ở Tây Á
|