Bước tới nội dung

rơ le

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ Rơle)

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zəː˧˧˧˧ʐəː˧˥˧˥ɹəː˧˧˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹəː˧˥˧˥ɹəː˧˥˧˧˥˧

Danh từ

rơ le

  1. Dụng cụ đặt xen trong một mạch điện để tự động ngắt mạch điện theo một điều kiện định trước.
    Rơ le điện từ.

Tham khảo

“Rơ le”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam