Bước tới nội dung
Bảng chọn chính
Bảng chọn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Mục từ ngẫu nhiên
Trợ giúp
Thảo luận chung
Chỉ mục
Ngôn ngữ
Chữ cái
Bộ thủ
Từ loại
Chuyên ngành
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Tiếng Việt
Hiện/ẩn mục
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Danh từ
1.3
Tham khảo
Đóng mở mục lục
rơ le
2 ngôn ngữ (định nghĩa)
English
Malagasy
Mục từ
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải lên tập tin
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Trích dẫn trang này
Tạo URL rút gọn
Tải mã QR
Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
Tạo một quyển sách
Tải dưới dạng PDF
Bản in được
Tại dự án khác
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ
Rơle
)
Tiếng Việt
[
sửa
]
Cách phát âm
IPA
theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
zəː
˧˧
lɛ
˧˧
ʐəː
˧˥
lɛ
˧˥
ɹəː
˧˧
lɛ
˧˧
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
ɹəː
˧˥
lɛ
˧˥
ɹəː
˧˥˧
lɛ
˧˥˧
Danh từ
rơ le
Dụng cụ
đặt
xen
trong
một mạch
điện
để
tự động
ngắt
mạch điện
theo một
điều kiện
định
trước.
Rơ le
điện từ
.
Tham khảo
“Rơ le”, trong
Soha Tra Từ
, Hà Nội
:
Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Thể loại
:
Mục từ tiếng Việt
Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
rơ le
2 ngôn ngữ (định nghĩa)
Thêm đề tài