gong
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɡɑːŋ/
Danh từ
gong /ˈɡɑːŋ/
Ngoại động từ
gong ngoại động từ /ˈɡɑːŋ/
Chia động từ
gong
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to gong | |||||
| Phân từ hiện tại | gonging | |||||
| Phân từ quá khứ | gonged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gong | gong hoặc gongest¹ | gongs hoặc gongeth¹ | gong | gong | gong |
| Quá khứ | gonged | gonged hoặc gongedst¹ | gonged | gonged | gonged | gonged |
| Tương lai | will/shall² gong | will/shall gong hoặc wilt/shalt¹ gong | will/shall gong | will/shall gong | will/shall gong | will/shall gong |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gong | gong hoặc gongest¹ | gong | gong | gong | gong |
| Quá khứ | gonged | gonged | gonged | gonged | gonged | gonged |
| Tương lai | were to gong hoặc should gong | were to gong hoặc should gong | were to gong hoặc should gong | were to gong hoặc should gong | were to gong hoặc should gong | were to gong hoặc should gong |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | gong | — | let’s gong | gong | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gong”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Chơ Ro
[sửa]Danh từ
[sửa]gong
Tham khảo
[sửa]- Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.
Tiếng M'Nông Đông
[sửa]Danh từ
[sửa]gong
- (Rơlơm) chiêng.
Tham khảo
[sửa]- Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.
Tiếng M'Nông Trung
[sửa]Danh từ
[sửa]gong
Tiếng Mangas
[sửa]Cách phát âm
Danh từ
gong
Tham khảo
- Blench, Roger, Bulkaam, Michael. 2020. An introduction to Mantsi, a South Bauchi language of Central Nigeria.
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɡɔ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| gong /ɡɔ̃/ |
gongs /ɡɔ̃/ |
gong gđ /ɡɔ̃/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gong”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Chơ Ro
- Danh từ tiếng Chơ Ro
- Mục từ tiếng M'Nông Đông
- Danh từ tiếng M'Nông Đông
- Mục từ tiếng M'Nông Trung
- Danh từ tiếng M'Nông Trung
- Mục từ tiếng Mangas
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mangas
- Danh từ tiếng Mangas
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Anh