Bước tới nội dung

gong

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɡɑːŋ/

Danh từ

gong /ˈɡɑːŋ/

  1. Cái cồng, cái chiêng.
  2. Chuông đĩa.
  3. (Từ lóng) Huy chương, mề đay.

Ngoại động từ

gong ngoại động từ /ˈɡɑːŋ/

  1. Đánh cồng bắt ngừng lại, rung chuông bắt ngừng lại (xe cộ).

Chia động từ

Tham khảo

Tiếng Chơ Ro

[sửa]

Danh từ

[sửa]

gong

  1. chiêng.

Tham khảo

[sửa]
  • Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.

Tiếng M'Nông Đông

[sửa]

Danh từ

[sửa]

gong

  1. (Rơlơm) chiêng.

Tham khảo

[sửa]
  • Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.

Tiếng M'Nông Trung

[sửa]

Danh từ

[sửa]

gong

  1. chiêng.

Tiếng Mangas

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

gong

  1. vua, thủ lĩnh, nhà cai trị.

Tham khảo

  • Blench, Roger, Bulkaam, Michael. 2020. An introduction to Mantsi, a South Bauchi language of Central Nigeria.

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
gong
/ɡɔ̃/
gongs
/ɡɔ̃/

gong /ɡɔ̃/

  1. Cái cồng, cái chiêng.
  2. (Thế) Hiệu chuông (báo hiệu trận đấu quyền Anh).

Tham khảo