Bước tới nội dung

acclimatation

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /æklɪˈmeɪʃən/

Danh từ

acclimatation

  1. Sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /a.kli.ma.ta.sjɔ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực acclimatation
/a.kli.ma.ta.sjɔ̃/
acclimatation
/a.kli.ma.ta.sjɔ̃/
Giống cái acclimatation
/a.kli.ma.ta.sjɔ̃/
acclimatation
/a.kli.ma.ta.sjɔ̃/

acclimatation gc /a.kli.ma.ta.sjɔ̃/

  1. Sự luyện cho quen thủy thổ; sự thuần hóa.
    Acclimatation des végétaux à un milieu — luyện các loài cây cho quen với một môi trường

Tham khảo