acclimatation
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /æklɪˈmeɪʃən/
Danh từ
acclimatation
- Sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “acclimatation”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /a.kli.ma.ta.sjɔ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | acclimatation /a.kli.ma.ta.sjɔ̃/ |
acclimatation /a.kli.ma.ta.sjɔ̃/ |
| Giống cái | acclimatation /a.kli.ma.ta.sjɔ̃/ |
acclimatation /a.kli.ma.ta.sjɔ̃/ |
acclimatation gc /a.kli.ma.ta.sjɔ̃/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “acclimatation”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)