Bước tới nội dung

accolade

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈæ.kə.ˌleɪd/

Danh từ

accolade /ˈæ.kə.ˌleɪd/

  1. Sự ôm hôn, sự nhẹ sống gươm lên vai (khi phong tước).
  2. (Âm nhạc) Dấu gộp.

Tham khảo

Tiếng Pháp

accolade

Cách phát âm

  • IPA: /a.kɔ.lad/

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực accolade
/a.kɔ.lad/
accolades
/a.kɔ.lad/
Giống cái accolade
/a.kɔ.lad/
accolades
/a.kɔ.lad/

accolade gc /a.kɔ.lad/

  1. Sự ôm hôn.
  2. (Sử) Sự vỗ gươm vào vai (trong lễ phong kỵ sĩ).
  3. Dấu ngoặc ôm.
  4. (Kiến trúc) Trang trí hình ngoặc ôm.

Tham khảo