ailing
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú): /ˈeɪ.lɪŋ/
Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin) - Vần: -eɪlɪŋ
Danh từ
[sửa]ailing (số nhiều ailings)
Động từ
[sửa]ailing
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ail.
Tính từ
[sửa]ailing (so sánh hơn more ailing, so sánh nhất most ailing)
- Ốm đau, khó ở.
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “ailing”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)