Bước tới nội dung

ailing

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈeɪ.ɫiɳ/

Danh từ[sửa]

ailing /ˈeɪ.ɫiɳ/

  1. Sự ốm đau, sự khó ở.

Động từ[sửa]

ailing

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 95: Parameter 1 should be a valid language code; the value "ail" is not valid. See WT:LOL..

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

ailing /ˈeɪ.ɫiɳ/

  1. Ốm đau, khó ở.

Tham khảo[sửa]