aligning
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Động từ
[sửa]aligning
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của align.
Danh từ
[sửa]aligning (số nhiều alignings)
- Điều chỉnh, hiệu chỉnh; đồng chỉnh, xếp hàng.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “aligning”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)