amortir

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

amortir ngoại động từ /a.mɔʁ.tiʁ/

  1. Làm nhẹ bớt, làm yếu đi.
    Amortir un choc — làm yếu sự va chạm
    Amortir une peine — giảm nhẹ một hình phạt
  2. Trả dần (nợ).
    Amortir le capital d’un emprunt — trả dần vốn của một món vay
  3. (Kinh tế) Tài chính khấu hao.
    Amortir les équipements de production — khấu hao thiết bị sản xuất
    Il a amorti son camion en deux ans — anh ta khấu hao chiếc xe tải trong hai năm
  4. (Hàng hải) Cho chạy chậm lại.
  5. (Hội họa) Cho nhạt bớt (màu).
  6. (Thể dục thể thao) Rập (bóng đá).
  7. (Thể dục thể thao) Bỏ nhỏ (quần vợt).
  8. (Vật lý) Học làm tắt dần.
  9. (Kiến trúc) Xây thon dần.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]