khấu hao

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xəw˧˥ haːw˧˧kʰə̰w˩˧ haːw˧˥kʰəw˧˥ haːw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xəw˩˩ haːw˧˥xə̰w˩˧ haːw˧˥˧

Động từ[sửa]

khấu hao

  1. Tính vào giá thành sản phẩm lượng giá trị tương đương với giá trị hao mòn của tài sản cố định, nhằm tạo ra nguồn vốn để sửa chữa hoặc mua sắm tài sản cố định mới.
    Tỉ lệ khấu hao máy móc.
    Quỹ khấu hao.

Tham khảo[sửa]