rập
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zə̰ʔp˨˩ | ʐə̰p˨˨ | ɹəp˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹəp˨˨ | ɹə̰p˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 笠: lợp, lấp, rợp, lạp, sụp, rạp, rập, tấp, lẹp, nập, lép, liếp, sệp, sếp, trúc, lớp, lụp, sập
- 垃: lấp, lạp, lập, lắp, rập, khắp, lọp, lớp
- 拉: lợp, lấp, lạp, sụp, giập, lắp, rắp, đập, rập, xệp, lọp, ráp, láp, loạt, xập, dập, lớp, sắp
- 立: rợp, sấp, sầm, lập, sụp, rắp, rập, sặp, lớp, lụp, sập
- 泣: lấp, rắp, rập, khắp, khấp, khóc, lớp
- 𨀎: sụp, rập, lộp
Từ tương tự
Động từ
rập
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rập”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)