Bước tới nội dung

amusing

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /əˈmjuːzɪŋ/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)

Động từ

[sửa]

amusing

  1. Dạng phân từ hiện tạidanh động từ (gerund) của amuse.

Tính từ

[sửa]

amusing (so sánh hơn more amusing, so sánh nhất most amusing)

  1. Vui, làm cho buồn cười; giải trí, tiêu khiển.
    Đồng nghĩa: diverting
    Highly amusing.Làm cười vỡ bụng.

Trái nghĩa

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]