amuse
Giao diện
Xem thêm: amusé
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú): /əˈmjuːz/
Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin) - Vần: -uːz
Động từ
[sửa]amuse (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít amuses, phân từ hiện tại amusing, quá khứ đơn và phân từ quá khứ amused)
- (ngoại động từ) Làm vui, làm thích thú, làm buồn cười; giải trí, tiêu khiển.
- Hard to amuse.
- Khó làm cho vui được.
- To be amused with something.
- Giải trí (tiêu khiển).
- (ngoại động từ) Lừa phỉnh, phỉnh phờ ai bằng những lời hứa hão.
- (ngoại động từ, cổ xưa) Lừa, dụ, làm mát cảnh giác.
Đồng nghĩa
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “amuse”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- “amuse”, trong Webster’s Revised Unabridged Dictionary, Springfield, Mass.: G. & C. Merriam, 1913, →OCLC.