animated
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /.ˌmeɪ.təd/
Động từ
animated
Chia động từ
animate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to animate | |||||
| Phân từ hiện tại | animating | |||||
| Phân từ quá khứ | animated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | animate | animate hoặc animatest¹ | animates hoặc animateth¹ | animate | animate | animate |
| Quá khứ | animated | animated hoặc animatedst¹ | animated | animated | animated | animated |
| Tương lai | will/shall² animate | will/shall animate hoặc wilt/shalt¹ animate | will/shall animate | will/shall animate | will/shall animate | will/shall animate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | animate | animate hoặc animatest¹ | animate | animate | animate | animate |
| Quá khứ | animated | animated | animated | animated | animated | animated |
| Tương lai | were to animate hoặc should animate | were to animate hoặc should animate | were to animate hoặc should animate | were to animate hoặc should animate | were to animate hoặc should animate | were to animate hoặc should animate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | animate | — | let’s animate | animate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
animated /.ˌmeɪ.təd/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “animated”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)