attune
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ə.ˈtuːn/
Ngoại động từ
attune ngoại động từ /ə.ˈtuːn/
Chia động từ
attune
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to attune | |||||
| Phân từ hiện tại | attuning | |||||
| Phân từ quá khứ | attuned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | attune | attune hoặc attunest¹ | attunes hoặc attuneth¹ | attune | attune | attune |
| Quá khứ | attuned | attuned hoặc attunedst¹ | attuned | attuned | attuned | attuned |
| Tương lai | will/shall² attune | will/shall attune hoặc wilt/shalt¹ attune | will/shall attune | will/shall attune | will/shall attune | will/shall attune |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | attune | attune hoặc attunest¹ | attune | attune | attune | attune |
| Quá khứ | attuned | attuned | attuned | attuned | attuned | attuned |
| Tương lai | were to attune hoặc should attune | were to attune hoặc should attune | were to attune hoặc should attune | were to attune hoặc should attune | were to attune hoặc should attune | were to attune hoặc should attune |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | attune | — | let’s attune | attune | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “attune”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)