aver
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ə.ˈvɜː/
Ngoại động từ
aver ngoại động từ /ə.ˈvɜː/
- Xác nhận; khẳng định, quả quyết.
- (Pháp lý) Xác minh, chứng minh.
Chia động từ
aver
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to aver | |||||
| Phân từ hiện tại | averring | |||||
| Phân từ quá khứ | averred | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | aver | aver hoặc averrest¹ | avers hoặc averreth¹ | aver | aver | aver |
| Quá khứ | averred | averred hoặc averredst¹ | averred | averred | averred | averred |
| Tương lai | will/shall² aver | will/shall aver hoặc wilt/shalt¹ aver | will/shall aver | will/shall aver | will/shall aver | will/shall aver |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | aver | aver hoặc averrest¹ | aver | aver | aver | aver |
| Quá khứ | averred | averred | averred | averred | averred | averred |
| Tương lai | were to aver hoặc should aver | were to aver hoặc should aver | were to aver hoặc should aver | were to aver hoặc should aver | were to aver hoặc should aver | were to aver hoặc should aver |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | aver | — | let’s aver | aver | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “aver”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)