bà tám

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̤ː˨˩ taːm˧˥ɓaː˧˧ ta̰ːm˩˧ɓaː˨˩ taːm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Từ nguyên[sửa]

Theo một nhân vật nổi tiếng của một chương trình rađio (đài tiếng nói nhân dân TP.HCM) ngày xưa.

Danh từ[sửa]

Bà Tám

  1. (Thông tục) Một người đàn bà nói chuyện thật nhiều hoặc thích nói chuyện và truyền bá tin tức.

Dịch[sửa]