bóng đá

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:
Một thủ môn đang nhoài người để phá bóng ra khỏi khung thành.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓawŋ˧˥ ɗaː˧˥ɓa̰wŋ˩˧ ɗa̰ː˩˧ɓawŋ˧˥ ɗaː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓawŋ˩˩ ɗaː˩˩ɓa̰wŋ˩˧ ɗa̰ː˩˧

Từ nguyên[sửa]

bóng + đá

Danh từ[sửa]

bóng đá

  1. Môn thể thao bắt nguồn từ Anh gồm có hai đội, mỗi đội có mười một cầu thủ cố gắng đưa bóng vào khung thành đội bạn bằng cách sút vào bóng. Trong tập luyện hay chơi nghiệp dư,..., mỗi đội thường có thể có khoảng năm, sáu, bảy,... hay bất kỳ số lượng cầu thủ như thế nào.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]