bằng sáng chế
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓa̤ŋ˨˩ saːŋ˧˥ ʨe˧˥ | ɓaŋ˧˧ ʂa̰ːŋ˩˧ ʨḛ˩˧ | ɓaŋ˨˩ ʂaːŋ˧˥ ʨe˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaŋ˧˧ ʂaːŋ˩˩ ʨe˩˩ | ɓaŋ˧˧ ʂa̰ːŋ˩˧ ʨḛ˩˧ | ||
Danh từ
bằng sáng chế
- Bằng công nhận một sáng chế do nhà nước cấp cho tác giả sáng chế, theo đó người có bằng được độc quyền sở hữu đối với sáng chế đó.
- Ông ấy được cấp bằng sáng chế về phương pháp tinh luyện sắt nóng chảy.
Dịch
Tham khảo
“Bằng sáng chế”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
