bịt miệng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓḭʔt˨˩ miə̰ʔŋ˨˩ɓḭt˨˨ miə̰ŋ˨˨ɓɨt˨˩˨ miəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓit˨˨ miəŋ˨˨ɓḭt˨˨ miə̰ŋ˨˨

nhỏ

Động từ[sửa]

bịt miệng

  1. Chặn miệng, không cho một ai đó nói.
  2. Dùng một cái gì đó bịt kín miệng để im lặng.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Attention Sign.svg
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)