bellyache
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbɛ.li.ˌeɪk/
| [ˈbɛ.li.ˌeɪk] |
Danh từ
bellyache /ˈbɛ.li.ˌeɪk/
Nội động từ
bellyache nội động từ /ˈbɛ.li.ˌeɪk/
Chia động từ
bellyache
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bellyache”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)