biệt xứ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓiə̰ʔt˨˩˧˥ɓiə̰k˨˨ sɨ̰˩˧ɓiək˨˩˨˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓiət˨˨˩˩ɓiə̰t˨˨˩˩ɓiə̰t˨˨ sɨ̰˩˧

Tính từ[sửa]

biệt xứ

  1. Xa hẳn xứ sở của mình.
    Đi đày biệt xứ.

Tham khảo[sửa]