blemish
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈblɛ.mɪʃ/
Danh từ
blemish /ˈblɛ.mɪʃ/
- Tật; nhược điểm, thiếu sót.
- Vết nhơ (cho thanh danh, tiếng tăm... ).
Ngoại động từ
blemish ngoại động từ /ˈblɛ.mɪʃ/
Chia động từ
blemish
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to blemish | |||||
| Phân từ hiện tại | blemishing | |||||
| Phân từ quá khứ | blemished | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | blemish | blemish hoặc blemishest¹ | blemishes hoặc blemisheth¹ | blemish | blemish | blemish |
| Quá khứ | blemished | blemished hoặc blemishedst¹ | blemished | blemished | blemished | blemished |
| Tương lai | will/shall² blemish | will/shall blemish hoặc wilt/shalt¹ blemish | will/shall blemish | will/shall blemish | will/shall blemish | will/shall blemish |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | blemish | blemish hoặc blemishest¹ | blemish | blemish | blemish | blemish |
| Quá khứ | blemished | blemished | blemished | blemished | blemished | blemished |
| Tương lai | were to blemish hoặc should blemish | were to blemish hoặc should blemish | were to blemish hoặc should blemish | were to blemish hoặc should blemish | were to blemish hoặc should blemish | were to blemish hoặc should blemish |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | blemish | — | let’s blemish | blemish | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “blemish”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)