blench
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈblɛntʃ/
Nội động từ
blench nội động từ /ˈblɛntʃ/
Ngoại động từ
blench ngoại động từ /ˈblɛntʃ/
Chia động từ
blench
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to blench | |||||
| Phân từ hiện tại | blenching | |||||
| Phân từ quá khứ | blenched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | blench | blench hoặc blenchest¹ | blenches hoặc blencheth¹ | blench | blench | blench |
| Quá khứ | blenched | blenched hoặc blenchedst¹ | blenched | blenched | blenched | blenched |
| Tương lai | will/shall² blench | will/shall blench hoặc wilt/shalt¹ blench | will/shall blench | will/shall blench | will/shall blench | will/shall blench |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | blench | blench hoặc blenchest¹ | blench | blench | blench | blench |
| Quá khứ | blenched | blenched | blenched | blenched | blenched | blenched |
| Tương lai | were to blench hoặc should blench | were to blench hoặc should blench | were to blench hoặc should blench | were to blench hoặc should blench | were to blench hoặc should blench | were to blench hoặc should blench |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | blench | — | let’s blench | blench | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “blench”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)