bok

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít bok boka, boken
Số nhiều bøker bøkene

bok gđc

  1. Quyển sách, quyển vở.
    Jeg liker å lese bøker.
    Det står i denne boka at Vietnam har 75 millioner innbyggere.
    Forfatteren av denne boka er norsk.
  2. Sổ chi thu.
    å føre bøker

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]