cà vẹt

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ka̤ː˨˩ vɛ̰ʔt˨˩kaː˧˧ jɛ̰k˨˨kaː˨˩ jɛk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaː˧˧ vɛt˨˨kaː˧˧ vɛ̰t˨˨

Danh từ[sửa]

cà vẹt

  1. Hình thức mang cavet đi cầm để lấy về một số tiền, có lãi suấtgiá trị tùy thuộc vào trị giá của xe được hai bên thỏa thuận trong hợp đồng.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]