Bước tới nội dung

công trường

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
công trường

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəwŋ˧˧ ʨɨə̤ŋ˨˩kəwŋ˧˥ tʂɨəŋ˧˧kəwŋ˧˧ tʂɨəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəwŋ˧˥ tʂɨəŋ˧˧kəwŋ˧˥˧ tʂɨəŋ˧˧

Từ nguyên

[sửa]
nơi thi công
Công (, lao động, việc làm) + trường (khu vực)
khu vực dành cho hoạt động công cộng
Công (, công cộng) + trường (khu vực)

Danh từ

[sửa]

công trường

  1. Nơi thi công, nơi diễn ra hoạt động xây dựng.
    công trường xây dựng
  2. Khu vực (rộng) dành cho hoạt động công cộng.
    Công trường Dân Chủ
    Công trường Quách Thị Trang
    Công trường Công xã Paris
    Công trường Cộng Hoà
    Công trường Quốc Tế
    Công trường Mê Linh
    Công trường Lam Sơn
    Công trường An Đông.

Đồng nghĩa

[sửa]
khu vực dành cho hoạt động công cộng

Dịch

[sửa]
khu vực dành cho hoạt động công cộng