Bước tới nội dung

cơ chế

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəː˧˧ ʨe˧˥kəː˧˥ ʨḛ˩˧kəː˧˧ ʨe˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəː˧˥ ʨe˩˩kəː˧˥˧ ʨḛ˩˧

Danh từ

chế

  1. Cách thức tổ chức nội bộquy luật vận hành, biến hóa của một hiện tượng.
    Cơ chế quang hợp của cây xanh.
    Xóa bỏ cơ chế bao cấp.

Tham khảo

“Cơ chế”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam