cải củ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ka̰ːj˧˩˧ kṵ˧˩˧ | kaːj˧˩˨ ku˧˩˨ | kaːj˨˩˦ ku˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaːj˧˩ ku˧˩ | ka̰ːʔj˧˩ kṵʔ˧˩ | ||
Danh từ
cải củ
- Thứ cải chỉ lấy củ ăn hoặc ép làm nước giải khát.
- Cải hoa màu trắng, rễ phồng thành củ màu trắng, dùng làm thức ăn.
- Dưa cải củ muối xổi.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Cải củ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam