Bước tới nội dung

cải củ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ka̰ːj˧˩˧ kṵ˧˩˧kaːj˧˩˨ ku˧˩˨kaːj˨˩˦ ku˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kaːj˧˩ ku˧˩ka̰ːʔj˧˩ kṵʔ˧˩

Danh từ

cải củ

  1. Thứ cải chỉ lấy củ ăn hoặc ép làm nước giải khát.
  2. Cải hoa màu trắng, rễ phồng thành củ màu trắng, dùng làm thức ăn.
    Dưa cải củ muối xổi.

Đồng nghĩa

Tham khảo

“Cải củ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam