cặc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ka̰ʔk˨˩ ka̰k˨˨ kak˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kak˨˨ ka̰k˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

cặc

  1. (Thông tục) Dương vật.
  2. Cái con cặc: phủ định cái gì đó


Dịch[sửa]

Cách dùng[sửa]

Từ tục, danh từ thay cho tiếng "con cu", nhưng nghe nặng nề hơn từ "con cu". Đây là một danh từ của những người bình dân. Ngày nay, những người có văn hóa thấp còn sử dụng. Nên từ ngữ này dùng không được thanh nhã cho lắm, ý để nói về "dương vật" bộ phận sinh dục của người nam, đàn ông. Thông thường, trong sinh hoạt đời thường thì từ này được sử dụng trong tình huống kể chuyện tục, chuyện tiếu lâm, hoặc để người ta văng tục, chửi thề... theo kiểu thiếu văn hóa.

Giới bình dân dùng, có nghĩa là không chấp nhận một sự việc hay yêu cầu. Ví dụ:

Cho mày cái con cặc tao nè (có nghĩa là: Tao không cho mày)

Tham khảo[sửa]