Bước tới nội dung

cứng rắn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Từ ghép giữa cứng + rắn.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kɨŋ˧˥ zan˧˥kɨ̰ŋ˩˧ ʐa̰ŋ˩˧kɨŋ˧˥ ɹaŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kɨŋ˩˩ ɹan˩˩kɨ̰ŋ˩˧ ɹa̰n˩˧

Tính từ

[sửa]

cứng rắn

  1. Cứngrắn (nói khái quát).
    Thân thể cứng rắn.
  2. Không dễ dàng có sự nhân nhượng trong cách đối xử, quyết giữ một mực như đã định.
    Biện pháp cứng rắn.
    Thái độ cứng rắn đối với kẻ thù.

Tham khảo

“Cứng rắn”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam