cao bồi

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:
cao bồi

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kaːw˧˧ ɓo̤j˨˩kaːw˧˥ ɓoj˧˧kaːw˧˧ ɓoj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaːw˧˥ ɓoj˧˧kaːw˧˥˧ ɓoj˧˧

Từ nguyên[sửa]

Bắt nguồn từ từ tiếng Pháp cow-boy. Từ tiếng Pháp lại bắt nguồn từ từ tiếng Anh Mỹ cowboy.[1]

Danh từ[sửa]

cao bồi

  1. Người làm nghề chăn gia súcBắc Mỹ.
    Ăn mặc theo lối cao bồi.
    Phim cao bồi.
  2. Người ăn mặc lố lăng, luôn giở thói ngông nghênh, càn rỡ.
    Không nên chơi với mấy đứa cao bồi đó.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]

  • Bồi trong 'bồi bếp' có gốc Tây, không phải gốc Hán.