Bước tới nội dung

cao răng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kaːw˧˧ zaŋ˧˧kaːw˧˥ ʐaŋ˧˥kaːw˧˧ ɹaŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kaːw˧˥ ɹaŋ˧˥kaːw˧˥˧ ɹaŋ˧˥˧

Danh từ

cao răng

  1. Chất vôi bám trên men răngvùng chân răng, do các chất bẩn lâu ngày tích tụ lại mà thành, thường gây ra các bệnh về răng miệng.
    Lấy cao răng.