carouse
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /kə.ˈrɑʊz/
Danh từ
carouse /kə.ˈrɑʊz/
Nội động từ
carouse nội động từ /kə.ˈrɑʊz/
Chia động từ
carouse
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to carouse | |||||
| Phân từ hiện tại | carousing | |||||
| Phân từ quá khứ | caroused | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | carouse | carouse hoặc carousest¹ | carouses hoặc carouseth¹ | carouse | carouse | carouse |
| Quá khứ | caroused | caroused hoặc carousedst¹ | caroused | caroused | caroused | caroused |
| Tương lai | will/shall² carouse | will/shall carouse hoặc wilt/shalt¹ carouse | will/shall carouse | will/shall carouse | will/shall carouse | will/shall carouse |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | carouse | carouse hoặc carousest¹ | carouse | carouse | carouse | carouse |
| Quá khứ | caroused | caroused | caroused | caroused | caroused | caroused |
| Tương lai | were to carouse hoặc should carouse | were to carouse hoặc should carouse | were to carouse hoặc should carouse | were to carouse hoặc should carouse | were to carouse hoặc should carouse | were to carouse hoặc should carouse |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | carouse | — | let’s carouse | carouse | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “carouse”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)