carp

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

carp

Cách phát âm[sửa]

[ˈkɑːrp]

Danh từ[sửa]

carp /ˈkɑːrp/

  1. (Động vật học) Cá chép.

Nội động từ[sửa]

carp nội động từ /ˈkɑːrp/

  1. Bới móc, xoi mói, bắt bẻ, chê bai.
    to carp at somebody — bới móc ai, bắt bẻ ai
    a carping tongue — miệng lưỡi bới móc
    carping criticism — sự phê bình xoi mói

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]