Bước tới nội dung

chôm chôm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨom˧˧ ʨom˧˧ʨom˧˥ ʨom˧˥ʨom˧˧ ʨom˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨom˧˥ ʨom˧˥ʨom˧˥˧ ʨom˧˥˧

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]
Cây chôm chôm.

(loại từ cây, trái, quả) chôm chôm

  1. (Thực vật) Loài cây vùng nhiệt đới Đông Nam Á, thuộc họ Bồ hòndanh pháp khoa họcNephelium lappaceum.
    • 1957, Hồ Biểu Chánh, “Chị Đào, chị Lý”, chương 15: DỰNG LẠI NGHIỆP XƯA [1]:
      Trong lúc ông Thái ngoài lộ kiếm chước mà thuyết phục Hương hào Điều thì trong vườn bà Ngọc lấy lời dịu ngọt mà cậy ông Ba Lự ra ngoài ngày ông mướn dùm nhơn công dọn dẹp sở vườn lại, phát cỏ cho sạch, đào mương cho sâu đặt sẵn sầu riêng, măng cụt, vú sữa, chôm chôm đặng qua mùa mưa mà trồng giáp hết mấy liếp.
  2. Quả của loài cây trên.
    • 2010, Thanh Lê, Máy bóc vỏ chôm chôm, Báo Người lao động:
      Chỉ cần đưa trái chôm chôm nguyên liệu vào bộ phận cấp liệu, vài giây sau, máy sẽ tách riêng phần ruột và vỏ mà không hề dập nát.

(loại từ con) chôm chôm

  1. (Động vật) Tên một loại côn trùng.

chôm chôm

  1. (Từ lóng) HIV.

Dịch

[sửa]