Bước tới nội dung

chông gai

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨəwŋ˧˧ ɣaːj˧˧ʨəwŋ˧˥ ɣaːj˧˥ʨəwŋ˧˧ ɣaːj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨəwŋ˧˥ ɣaːj˧˥ʨəwŋ˧˥˧ ɣaːj˧˥˧

Danh từ

chông gai

  1. Chônggai; dùng để những trở ngại, nguy hiểm gặp phải trong quá trình thực hiện một việc gì (nói khái quát). Đạp bằng mọi chông gai.

Tham khảo