Bước tới nội dung

chông

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨəwŋ˧˧ʨəwŋ˧˥ʨəwŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨəwŋ˧˥ʨəwŋ˧˥˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

chông

  1. Vật nhọn bằng sắt hay bằng tre dùng để đánh bẫy quân địch.
    Miệng người lại sắc như chông (Nguyễn Bỉnh Khiêm)
    Bàn chông.
    Vũ khí của du kích gồm một mảnh gỗ cắm nhiều đinh sắc hoặc đinh tre nhọn để đánh bẫy quân giặc:.
    Nhiều tên giặc bị sập hầm, què chân vì bàn chông.

Tham khảo

[sửa]